Xe cứu thương TOYOTA HIACE

Xe cứu thương TOYOTA HIACE

  • Hãng sản xuất: TOYOTA
  • Model: HIACE
  • Nhiên liệu: Dầu Diesel
  • Động cơ: 3.0L
  • Hộp số: 5-Số Sàn
  • Đời xe: 2020
LIÊN HỆ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE

(Máy dầu, kiểu thiết kế mới, độc đáo, phù hợp theo tiêu chuẩn xe đặt)

 

I. TIÊU CHUẨN CHUNG:

  1. Loại xe                          : Ô tô cứu thương (nhập khẩu nguyên chiếc)
  2. Nhãn hiệu                    : Toyota Hiace
  3. Hãng sản xuất             : Toyota Motor Corporation
  4. Xuất xứ                          : Nhật Bản
  5. Nhiên liệu sử dụng       : Dầu Diesel
  6. Năm sản xuất               : 2020
  7. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001
  8. Tiêu chuẩn khí thải       : EURO 4
  9. Thời gian bảo hành     : 24 tháng hoặc 50.000 Km

II. CÁC PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN KÈM THEO GỒM:

  1. Điều hoà nhiệt độ (Trước, sau)
  2. Sưởi ấm phía trước
  3. Cửa sổ điều khiển điện
  4. Túi khí bảo vệ lái xe và người ngồi phía trước
  5. Khoá cửa trung tâm
  6. Đồng hồ hiển thị tốc độ
  7. Đồng hồ báo nhiệt độ máy
  8. Đồng hồ báo mức nhiên liệu
  9. AM/FM Radio, ổ đĩa CD
  10. Tựa đầu phía trước
  11. Dây đai an toàn phía trước
  12. Gương chiếu hậu bên ngoài
  13. Gương chiếu hậu bên trong
  14. Chắn nắng phía trước
  15. Gạt mưa: 02 cái phía trước
  16. Sấy kính phía trước
  17. Rửa kính phía trước (bình chứa dung dịch và cơ cấu phun dung dịch)
  18. Kích xe
  19. Lốp dự phòng
  20. Bộ dụng cụ tiêu chuẩn kèm theo xe (gồm tuýp mở lốp và tay kích, chèn lốp xe)
  21. Sách hướng dẫn sử dụng
  22. Hộc để đồ
  23. Châm thuốc lá và gạt tàn thuốc
  24. Móc kéo xe
  25. Ốp lazăng bánh xe
  26. Ăng ten lắp phía trước xe

 TRANG THIẾT BỊ CỨU THƯƠNG ĐÃ BAO GỒM       

  1. Đèn tín hiệu cấp cứu loại đèn tròn trên nóc xe
  2. Còi hú và loa đặt cố định trên nóc xe
  3. Cáng chính với đai an toàn có khoá và bánh xe
  4. Cáng phụ
  5. Ghế ngồi cho nhân viên y tế (04 chỗ)
  6. Đèn trần trong khoang bệnh nhân
  7. Móc treo truyền dịch: 02 cái
  8. Chữ thập cấp cứu ở trước, sau và hai bên
  9. Bình cứu hoả
  10. Tủ thuốc
  11. Bình oxy và đồng hồ đo lưu lượng oxy.

III . ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN

Stt Đặc tính kỹ thuật Tiêu chuẩn
1 Màu xe Màu trắng đã được nhiệt đới hoá.
2 Kích thước tổng thể D x R x C 4.695 x 1.695 x 2.205 mm
3 Trọng lượng toàn tải 2.950 kg
4 Chiều dài cơ sở 2.570 mm
5 Khoảng sáng gầm xe 195 mm
6 Bán kính vòng quay tối thiểu 5.0 m
7 Công suất cực đại 100 Kw / 3.400 rpm
8 Mô men xoắn cực đại 300 Nm / 1200-2400 rpm
9 Dung tích động cơ 3.0L (2.982 cc)
10 Tỉ số nén của động cơ 16.0
11 Dung tích bình nhiên liệu 70 lít
12 Nhiên liệu tiêu thụ Dầu Diesel
13 Hộp số 5 số sàn
14 Hệ thống phanh trước Phanh đĩa
15 Hệ thống phanh sau Tang trống
16 Hệ thống tay lái Tay lái thuận, có trợ lực
17 Lốp xe Lốp không săm
18 Bộ khởi động Điện
19 Hệ thống treo trước Double wishbone
20 Hệ thống treo sau Leaf springs
21 Chất liệu thân xe Thép chống ăn mòn (Anti-corrosion steel sheet)
22 Chất liệu bọc ghế Nỷ
23 Chất liệu sàn xe Chất liệu chuyên dùng Plywood và Linoleum

ĐỐI TÁC